HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
LEARN ENGLISH ONLINE ONE-ON-ONE WITH NATIVE TEACHERS

Thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous Tense)-Cấu trúc và cách dùng.

Monday, May 4, 2020

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) là 1 trong những thì  quan trọng trong 12 thì cơ bản của ngữ pháp Tiếng Anh, hãy cùng học tiếng anh giao tiếp online tìm hiểu về thì quá khứ tiếp diễn nhé!

thì quá khứ tiếp diễn

1. Thì quá khứ tiếp diễn là gì?

Thì quá khứ tiếp diễn (Past Continuous Tense) là thì mô tả một hành động hay tình huống bắt đầu ở quá khứ và kéo dài trong một thời gian ở quá khứ.

thì quá khứ tiếp diễn

2. Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn

2.1. Câu khẳng định

Cấu trúc

S + was/were + V-ing.

Lưu ý

I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít – was

S= We/ You/ They/ Danh từ số nhiều – were

Ví dụ

- We were just talking about it before you arrived. (Chúng tớ đang nói về chuyện đó ngay trước khi cậu đến.)

2.2. Câu phủ định

Cấu trúc

S + was/were + not + V-ing

Lưu ý

Was not = wasn’t

Were not = weren’t

Ví dụ

- He wasn’t working when his boss came yesterday. (Hôm qua anh ta đang không làm việc khi sếp của anh ta đến)

 2.3. Câu nghi vấn

Cấu trúc

Q: Was / Were + S + V-ing?

A: Yes, S + was/were.

     No, S + wasn’t/weren’t.

Ví dụ

- Q: Was your mother going to the market at 7 A.M yesterday? (Lúc 7 giờ sáng hôm qua mẹ em đang đi chợ có phải không?)

  A: Yes, she was/ No, she wasn’t

3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định.

- at + giờ + thời gian trong quá khứ (at 12 o’clock last night,…)

- at this time + thời gian trong quá khứ. (at this time two weeks ago, …)

- in + năm (in 2000, in 2005)

- in the past (trong quá khứ)

Trong câu có “when” khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào.

- When I was singing in the bathroom, my mother came in. (Tôi đang hát trong nhà tắm thì mẹ tôi đi vào)

- The light went out when we were watching TV (Điện mất khi chúng tôi đang xem ti vi)

Cân nhắc sử dụng thì Quá khứ tiếp diễn khi có xuất hiện các từ như: While (trong khi); When (Khi); at that time (vào thời điểm đó); …

- She was dancing while I was singing (Cô ấy đang múa trong khi tôi đang hát)

- The man was sending his letter in the post office at that time. (Lúc đó người đàn ông đang gửi thư ở bưu điện)

 

thì quá khứ tiếp diễn

4. Cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn

Thì quá khứ tiếp diễn nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoăc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra

 Cách dùng

Ví dụ

Phân tích ví dụ

 

Ví dụ 1:

–At 9 A.M yesterday, he (watch)………. Spider man. (9 giờ sáng hôm qua, anh ta đang xem Người Nhện)

watches

watched

was watching

Có tín hiệu – at + giờ + thời gian trong quá khứ à Ta chia động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn

à Chọn đáp án C

 1

Diễn đạt hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ tiếp diễn

 

Ví dụ 2:

– While I was taking a bath, she (use)………… the computer (Trong lúc tôi đang tắm thì cô ấy đang dung máy tính)

used

was using

uses

Trong câu xuất hiện trạng từ while + mệnh đề chia thì quá khứ tiếp diễn, ta chia mệnh đề còn lại theo thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả 2 hành động xảy ra cùng 1 lúc trong quá khứ

à Chọn đáp án B

2  

Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ

 

Ví dụ 3:

– When I (cook)……….., the light went out. (Tôi đang nấu cơm thì mất điện.)

was cooking

cooked

will cook

Chuyện mất điện xảy ra đột ngột xen vào hành động đang nấu cơm => Ta chia hành động đang xảy ra và bị xen vào ở thì Quá khứ tiếp diễn

à Chọn đáp án A

3

Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

 

Ví dụ 4:

– When he worked here, he always (make)………….. noise (Khi anh ta làm việc ở đây, anh ta luôn gây ồn ào)

makes

was always making

made

Hành động gây ồn ào xảy ra liên tục, lặp đi lặp lại làm phiền đến người khác trong quá khứ

à Ta chia động từ này ở thì Quá khứ tiếp diễn

à Chọn đáp án B

4

Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác

 

5. Bài tập về thì quá khứ tiếp diễn

Chia động từ ở dạng đúng để hoàn thành câu

I (walk)___________down the street when it began to rain.

At this time last year, I (attend)__________an English course.

Jim (stand) ________ under the tree when he heard an explosion.

The boy fell and hurt himself while he (ride)_________ a bicycle.

When we met them last year, they (live)______ in Santiago.

The tourist lost his camera while he (walk) _____ around the city.

The lorry (go) _____ very fast when it hit our car.

While I (study)_____in my room, my roommate (have)________ a party in the other room.

Mary and I (dance)_________ the house when the telephone rang.

We (sit)________ in the café when they saw us.

6. Đáp án thì quá khứ tiếp diễn

Chia động từ ở dạng đúng để hoàn thành câu:

Câu

Đáp án

Phân tích đáp án

1

was walking

Dấu hiện là When + Mệnh đề thì Quá khứ đơn => Mô tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào (Tôi đang đi bộ trên đường thì trời mưa)

=> Ta chia Mệnh đề đang diễn ra ở thì Quá khứ tiếp diễn

2

was attending

Có từ tín hiệu At this time last year

3

was standing

Dấu hiện là When + Mệnh đề thì Quá khứ đơn => Mô tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào ( Jim đang ngồi dưới gốc cây thì nghe thấy tiếng nổ)

=> Ta chia Mệnh đề đang diễn ra ở thì Quá khứ tiếp diễn

4

was riding

Dấu hiện là While + Mệnh đề thì Quá khứ đơn => Mô tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào (Cậu bé đang lái xe đạp thì bị ngã)

=> Ta chia Mệnh đề đang diễn ra ở thì Quá khứ tiếp diễn

5

were living

 

6

was walking

 

7

was going

 

8

was studying; was having

Có từ tín hiệu While + Mệnh đề chia ở thì Quá khứ tiếp diễn, mệnh đề phía sau ta cũng chia ở thì Quá khứ tiếp diễn để mô tả 2 hành động xảy ra đồng thời

9

were dancing

Dấu hiện là When + Mệnh đề thì Quá khứ đơn => Mô tả 1 hành động đang diễn ra thì 1 hành động khác xen vào (Marry và tôi đang múa thì điện thoại đổ chuông)

=> Ta chia Mệnh đề đang diễn ra ở thì Quá khứ tiếp diễn

10

were sitting

Dấu hiện là When + Mệnh đề thì Quá khứ đơn có động từ “saw” (Ai đó bị nhìn thấy khi đang làm gì) => Ta chia Mệnh đề đang diễn ra ở thì Quá khứ tiếp diễn

 

Hy vọng bài viết trên đây đã giúp các bạn hiểu rõ về thì quá khứ tiếp diễn.

Chúc các bạn học tốt!

Để giúp bạn có thể giao tiếp thành thạo, bạn có thể tham khảo chương trình học Tiếng Anh giao tiếp online một thầy kèm một trò với giáo viên nước ngoài giúp bạn thành thạo phát âm và giao tiếp chuẩn bản xứ nha đăng kí tư vấn miễn phí tại đây

Leave your comment