HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
LEARN ENGLISH ONLINE ONE-ON-ONE WITH NATIVE TEACHERS

Phân biệt danh từ đếm được và không đếm được

Friday, March 20, 2020

Chắc hẳn có nhiều lần bạn đã gặp khó khăn khi phân biệt danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn phân biệt hai loại danh từ này một cách nhanh nhất và chính xác nhất. Hãy cùng tham khảo nhé!

danh từ đếm được và không đếm được trong Tiếng Anh

1. Danh từ đếm được (Countable Nouns)

Danh từ đếm được là những danh từ chỉ đối tượng có thể đếm được. Danh từ đếm được có dạng số ít (Single) và danh từ số nhiều (Plural). Danh từ đếm được thường dùng để chỉ vật. Với hầu hết các danh từ đếm được, ta thêm –hoặc -es  để chuyển từ dạng số ít sang số nhiều.

SINGULAR

PLURAL

chair

chairs

bottle

bottles

box

boxes

Ví dụ:

  •          Your book is on the kitchen table. – Sách của bạn ở trên bàn bếp
  •          How many candles are on that birthday cake? – Có bao nhiêu cây nến trên chiếc bánh sinh nhật đó?
  •          There’s a big brown dog running around the neighborhood. – Có một con chó màu nâu lớn chạy quanh khu phố.

 

2. Danh từ không đếm được (Uncountable nouns)

Danh từ không đếm được (Uncountable nouns) là những danh từ chỉ đối tượng không đếm được. Vì thế danh từ không đếm được chỉ có dạng số ít mà không có dạng số nhiều. Danh từ không đếm được dùng chỉ đối tượng trừu tượng (như sự tin tưởng, lời khuyên…) hoặc những tập hợp ( như hành lý, vật dụng…)

SINGULAR

money

furniture

information

 

Ví dụ:

  •          Let’s get rid of the garbage. – Hãy để rác vào thùng
  •          I need to find information about Nobel Prize winners. – Tôi cần tìm thông tin về những người đoạt giải Nobel.

 

3. Cách sử dụng danh từ đếm được và danh từ không đếm được.

Khi nói về cách sử dụng danh từ không đếm được và danh từ đếm được, chúng ta chú ý tới các mạo từ và tính từ đi kèm. Một số mạo từ và tính từ có thể đi cùng thể dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được nhưng một số khác chỉ có thể đi kèm với danh từ đếm được hoặc danh từ không đếm được.

CHỈ DÙNG VỚI DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC

a

a doctor, a pen, a meal, a class, a college

many

many cups, many books, many libraries, many flights

few

few questions, few tables, few apples, few holidays, few countries

a few

a few questions, a few problems, a few issues, a few issues

 

CHỈ DÙNG VỚI DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

much

much money, much time, much food, much water, much energy

little

little trouble, little equipment, little meat, little patience

a little bit of

a little bit of confidence, a little bit of sleep, a little bit of snow

 

DÙNG VỚI CẢ DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC VÀ DANH TỪ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC

the

countable

the monkeys, the schools, the teachers, the boats, the bananas

uncountable

the cheese, the machinery, the luggage, the grass, the knowledge

some

countable

some tables, some stores, some grapes, some cities, some nurses

uncountable

some time, some news, some bread, some salt, some water

any

countable

any forks, any socks, any bathrooms, any waiters, any beliefs

uncountable

any advice, any soap, any transportation, any gold, any homework

no

countable

no magazines, no chocolates, no pilots, no rings, no markers

uncountable

no trouble, no grass, no scenery, no money, no furniture

a lot of

countable

a lot of animals, a lot of coins, a lot of immigrants, a lot of babies

uncountable

a lot of help, a lot of aggravation, a lot of happiness, a lot of fun

lots of

countable

lots of computers, lots of buses, lots of parties, lots of colleges

uncountable

lots of cake, lots of ice cream, lots of energy, lots of laughter

enough

countable

enough plates, enough onions, enough restaurants, enough worries

uncountable

enough courage, enough wisdom, enough spaghetti, enough time

plenty of

countable

plenty of houses, plenty of concerts, plenty of guitars, plenty of

uncountable

plenty of oil, plenty of sugar, plenty of cheese, plenty of space

 

Danh từ là từ loại phong phú nhất trong tiếng Anh. Hiểu cách phân loại danh từ đếm được và danh từ không đếm được sẽ giúp bạn sử dụng từ loại này dễ dàng hơn. Sau đây là một số danh từ không đếm được điển hình mà bạn nên nhớ.

Đồ ăn

Môn học

Lĩnh vực

Trừu tượng

Hoạt động

Thời tiết

food

flour

meat

rice

cake

bread

ice cream

cheese

toast

pasta

spaghetti

butter

oil

honey

soup

fish

fruit

salt

tea

coffee

mathematics

economics

physics

ethics

civics

art

architecture

music

photography

grammar

chemistry

history

commerce

engineering

politics

sociology

psychology

vocabulary

archaeology

poetry

advice

help

fun

recreation

enjoyment

information

knowledge

news

patience

happiness

progress

confidence

courage

education

intelligence

space

energy

laughter

peace

pride

swimming

walking

driving

jogging

reading

writing

listening

speaking

cooking

sleeping

studying

working

thunder

lightning

snow

rain

sleet

ice

heat

humidity

hail

wind

light

darkness

 

4. Bài tập về danh từ đếm được và không đếm được

Hãy chỉ ra danh từ đếm được hay không đếm được trong những câu sau:

  1.       The children fell asleep quickly after a busy day of fun.
  2.       Be careful! The water is deep.
  3.       The parade included fire trucks and police cars.
  4.       We like the large bottles of mineral water.
  5.       My mother uses real butter in the cakes she bakes.
  6.       How many politicians does it take to pass a simple law?
  7.       Most kids like milk, but Joey hates it.
  8.       Most pottery is made of clay.
  9.       Michael can play several different musical instruments.
  10.   I was feeling so stressed that I ate an entire box of cookies.

Đáp án:

1 – countable nouns, 2 – uncountable nouns, 3 – countable nouns, 4 – countable nouns, 5 – uncountable nouns, 6 – countable nouns, 7 – uncountable nouns, 8 – uncountable nouns, 9 – countable nouns, 10 – countable nouns.

Qua bài viết này hy vọng các bạn đã hiểu rõ những kiến thức quan trọng về danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh.

Các bạn nhớ luyện tập thường xuyên để không nhầm lẫn về cấu trúc này nhé!

 

Để giúp bạn có thể giao tiếp thành thạo, bạn có thể tham khảo chương trình học Tiếng Anh giao tiếp online một thầy kèm một trò với giáo viên nước ngoài giúp bạn thành thạo phát âm và giao tiếp chuẩn bản xứ nha đăng kí tư vấn miễn phí tại đây

Leave your comment