HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
LEARN ENGLISH ONLINE ONE-ON-ONE WITH NATIVE TEACHERS

Hướng dẫn cách phát âm Tiếng Anh giọng bản ngữ chuẩn phiên âm quốc tế IPA

Friday, February 14, 2020

I. IPA là gì?

“International Phonetic Alphabet” (viết tắt là IPA) là tên gọi của bảng ký hiệu ngữ âm quốc tế, hay còn gọi ngắn gọn là bảng phiên âm tiếng Anh.

Nếu không phát âm chuẩn thì quá trình học nghe và nói của bạn cũng gặp rất nhiều trở ngại. Bảng phiên âm tiếng anh IPA gồm 44 âm cơ bản chính dùng để phát âm bao gồm 20 cách đọc các nguyên âm(trong đó có 12 nguyên âm đơn và 8 nguyên âm đôi) và 24 cách đọc phụ âm.

Thông thường khi học Tiếng Anh, khi gặp từ không biết bạn thường tự đoán cách phát âm? Đây là một lỗi sai thường gặp khi chúng ta học tiếng anh, điều này sẽ khiến bạn phát âm sai ngay từ đầu, và đây có thể sẽ thành thói quen tai hại cho bạn trong việc phát âm tiếng anh.Việc hiểu, thuộc và biết cách đọc 44 âm trong bảng phiên âm Tiếng Anh này sẽ giúp bạn học nói và nghe tiếng anh đúng hơn, chuẩn hơn rất nhiều.

Bảng phiên âm tiếng anh IPA

II. Cách đọc nguyên âm đơn(monophthongs vowels)

1. Âm /i:/

Cách đọc đúng: Đọc giống i nhưng dài, nặng và nhấn mạnh

- Lưỡi: Mặt lưỡi đưa ra phía trước khoang miệng. Đầu lưỡi cong, lưỡi chạm vào

2. Âm /ɪ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống i

3. Âm /ʌ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống â

- Miệng mở khá rộng, hàm dưới đưa xuống thoải mái, tự nhiên.

- Lưỡi nên để tự nhiên, thoải mái khi phát âm. Nhưng hơi đưa về phía sau so với âm /æ/.

4. Âm /ɒ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống o ngắn và dứt khoát

- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

5. Âm /e/

Cách đọc đúng: Đọc giống e

- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

6. Âm /ɜ:/

Cách đọc đúng: Đọc là ơ nhưng dài và hơi nặng

- Âm dài. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

7. Âm /u:/

Cách đọc đúng: Đọc giống u dài và nặng

- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài

8. Âm /ʊ/

Cách đọc đúng: Đọc là u ngắn, nhanh, dứt khoát

- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản.

9. Âm /ɔ:/

Cách đọc đúng: Đọc là o dài, nặng và nhấn

10. Âm /ɑ:/

Cách đọc đúng: Đọc là a nhưng dài và mạnh

- Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi từ phía trong miệng ra tự do không bị cản, có thể kéo dài.

11. Âm /ə/

Cách đọc đúng: Đọc là ơ ngắn và dứt khoát

- Mặt lưỡi nằm khoảng giữa trong khoang miệng, thấp hơn một chút so với âm /ɜː/

12. Âm /æ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ea đọc sát với cường độ nhanh

- Lưỡi: Đưa lưỡi ra phía trước khoang miệng, cuống lưỡi đưa thấp gần với ngạc dưới.

- Độ dài của âm: Âm ngắn. Khi phát âm, dây thanh rung, luồng hơi đi ra tự do không bị cản.

III. Cách đọc nguyên âm đôi (diphthongs vowels)

13. Âm /eɪ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống êi hoặc ây

- Miệng mở rộng sang hai bên, hàm đưa xuống dưới một chút.

14. Âm /ɪə/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống iơ hoặc ia

15. Âm /eə/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống eơ hay ơ hơi câm

16. Âm /ʊə/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ua hoặc uơ

17. Âm /aɪ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ai

18. Âm /ɔɪ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống oi

19. Âm /aʊ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ao

20. Âm /əʊ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống âu

 

IV. Cách đọc phụ âm (Consonant sound)

 24 cách đọc phụ âm được viết như sau: /b/, /d/, /f/, /g/, /h/, /j/, /k/, /l/, /m/, /n/, /ŋ/, /p/, /r/, /s/, /ʃ/, /t/, /tʃ/, /θ/, /ð/, /v/, /w/, /z/, /ʒ/, /dʒ/

- Đặc tính dây thanh: Khi phát âm, dây thanh không rung. Bạn có thể đặt ngón tay lên cổ họng để kiểm tra.

21. Âm /p/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống p nhưng ngắn và dứt khoát

Khi bắt đầu, hai môi mím lại thật chặt, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, hai môi mở ra thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

22. Âm /b/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống b ngắn và dứt khoát

Khi bắt đầu, hai môi mím lại thật chặt, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng.Ngay sau đó, hai môi mở ra thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

23. Âm /f/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống f

Răng cửa trên chạm vào môi dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

24. Âm /v/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống v

Răng cửa trên chạm vào môi dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa môi và răng.

25. Âm /h/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống h

Lưỡi không chạm vào ngạc trên của miệng. Nhanh chóng đẩy thật nhiều luồng hơi ra ngoài.

26. Âm /j/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống z nhưng nhấn mạng hoặc giống cash đọc chữ ju

Miệng mở sang hai bên, lưỡi đưa ra phía trước, giống như khi phát âm /i:/. Ngay sau đó, từ từ hạ lưỡi và hạ cằm xuống và phát âm /ə/. Lưỡi có cảm giác rung khi phát âm.

27. Âm /k/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống c

Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

28. Âm/g/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống g

Khi bắt đầu, cuống lưỡi chạm vào phía trong của ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

29. Âm /l/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống lờ

Đầu lưỡi uốn cong chạm vào ngạc trên, ngay sau răng cửa. Luồng hơi đi xung quanh mặt lưỡi.

30. Âm /m/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống mờ

Hai môi mím lại để chặn luồng hơi đi vào miệng. Luồng hơi từ mũi đi ra ngoài.

31. Âm /n/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống nờ

Lưỡi chạm vào ngạc trên, ngay sau răng cửa, để chặn luồng hơi đi vào miệng. Luồng hơi từ mũi đi ra ngoài.

32. Âm /ŋ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ng nhưng nhẹ và dứt khoát

Miệng mở, cuống lưỡi chạm vào ngạc trên để chặn luồng hơi đi vào miệng.

33. Âm /r/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống r

Đầu lưỡi lùi vào phía trong khoang miệng. Hai cạnh lưỡi chạm vào hai bên hàm răng trên. Luồng hơi đi trong miệng và lưỡi có cảm giác rung khi phát âm.

34. Âm /s/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống s nhanh, nhẹ và dứt khoát

 Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên, đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

35. Âm /z/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống nhanh, nhẹ và dứt khoát

Lưỡi chạm vào mặt trong của răng cửa trên, đầu lưỡi đưa ra ngoài gần chạm vào ngạc trên. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

36. Âm /ʃ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống s nhẹ và uốn lưỡi

Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên, đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút.

Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

37. Âm /ʒ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống gi nhưng phát âm ngắn

Mặt lưỡi chạm vào hai hàm răng trên, đầu lưỡi hơi cong và đưa vào trong khoang miệng một chút. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và hàm răng trên.

38. Âm /t/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống t ngắn và dứt khoát

- Vị trí cấu âm: Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

39. Âm /d/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống đ

Khi bắt đầu, lưỡi chạm vào mặt trong của răng trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Ngay sau đó, lưỡi hạ xuống thật nhanh để luồng hơi thoát ra ngoài.

40. Âm /tʃ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống ch

Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

41. Âm /dʒ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống giơ nhưng đọc nhanh, ngắn và dứt khoát

Đầu lưỡi chạm vào ngạc trên, luồng hơi đẩy ra phía trước khoang miệng. Hạ lưỡi xuống và từ từ đẩy luồng hơi ra ngoài.

42. Âm /θ/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống th

Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

43. Âm /ð/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống đ

Đầu lưỡi đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới. Đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên.

44. Âm /w/

Cách đọc đúng: Đọc gần giống qu

Môi mở tròn, hơi hướng ra ngoài, giống như khi phát âm /u:/ Ngay sau đó, từ từ hạ hàm dưới xuống và phát âm /ə/. Lưỡi có cảm giác rung khi phát âm.

Bạn có thể tham khảo chương trình học tiếng Anh phát âm Online – học 24/7 mọi lúc, mọi nơi với giáo viên nước ngoài giúp bạn thành thạo phát âm và giao tiếp chuẩn bản xứ đăng kí tại đây.

Leave your comment