HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
LEARN ENGLISH ONLINE ONE-ON-ONE WITH NATIVE TEACHERS

Cụm đồng từ (Phrasal Verb) Tiếng Anh thông dụng thường gặp nhất!

Sunday, March 8, 2020

Phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của phrasal verb sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

Hoctienganhgiaotieponline sẽ giới thiệu bạn một số phrasal verb thường gặp theo từng gốc động từ. Hãy cùng theo dõi nhé!

cụm đồng từ phrasal verb thường gặp

1. Cụm đồng từ Tiếng Anh với FALL

cụm động từ phrasal verb với Fall

FALL

STT

CỤM ĐỘNG TỪ

DỊCH NGHĨA

VÍ DỤ

1

Fall down

Rơi xuống

Unluckily, the cup fell down under stairs

2

Fall over

Vấp phải…

Sam fell over a chair when came into the house

3

Fall off

Ngã xuống

Jane broken her leg because she fell off the horse

4

Fall out of

Rơi, ngã ra khỏi…

The cat fell out of window

5

Fall into

Rơi vào

The shop fell into debt

6

Fall in love (with s.o)

Yêu ai đó

I fell in love with him at first sight

 

2.  Cụm động từ Tiếng Anh với GET

 cụm động từ Phrasal Verb Tiếng Anh với GET

GET

STT

CỤM ĐỘNG TỪ

DỊCH NGHĨA

VÍ DỤ

1

Get about

Vực lại sau một cơn ốm

My grandfather is finding it harder to get about these days.

(Những ngày này ông nội cả tôi cảm thấy khó khăn hơn trong việc đi lại)

2

Get across (to sb)

Truyền đạt được đến ai đó

We tried to get our point across, but he just wouldn't listen.

(Chúng tôi cố gắng thuyết phục anh ta về quan điểm của chúng tôi, nhưng anh ta không nghe theo)

3

Get after

Thúc giục hoặc la rầy ai

I will get after Jack about his behavior.

(Tôi sẽ khiển trách Jack về hành vi của anh ta)

 

4

Get along

Hòa thuận

Those two just don't get along.

(Hai người đó không hòa thuận với nhau.)

5

Get around

Lách luật, di chuyển từ nơi này đến nơi khác, được biết đến

I know I can find a way to get around the rule.

(Tôi biết rằng tôi có cách để lách luật)

6

Get at

Chạm, với tới, khám phá ra điều gì

It's on the top shelf and I can't get at it.

(Nó nằm ở kệ cao nhất và tôi không thể với tới được.)

7

Get away

Thoát khỏi, rời đi

The robbers got away in a stolen car, which the police later found abandoned.

(Những tên cướp đã trốn thoát trên chiếc xe ăn trộm được mà cảnh sát sau đó đã tìm thấy nó bị bỏ đi.)

8

Get back

Quay lại với một ai đó hoặc tình trạng nào đó

The train was held up so we didn't get back home until midnight.

(Tàu bị mắc kẹt vì vậy chỉ cho đến nửa đêm chúng tôi mới quay về nhà được.)

9

Get by (on,in,with st)

Xoay sở

They're finding it increasingly difficult to get by since their first daughter was born.

(Họ cảm thấy ngày càng khó khăn để xoay xở sống được kể từ khi họ sinh đứa con gái đầu lòng.)

 

3. Cụm động từ Tiếng Anh với GO

 cụm động từ phrasal verb Tiếng Anh với GO

GO

STT

CỤM ĐỘNG TỪ

DỊCH NGHĨA

VÍ DỤ

1

Go along

Đi cùng ai đến nơi nào đó

I will go along with him to Japan next year

2

Go away

Rời, đi khỏi

Tell him to go away!

3

Go beyond something

Vượt ngoài, vượt khỏi

The cost of marketing should not go beyond 10% avenue.

4

Go down

Hạ, giảm (giá)

The crime rate shows no signs of going down.

5

Go through

Chịu đựng, trải qua việc gì đó

No one can imagine what he’s going through

6

Go up

Tăng

She always worry when her weight going up

7

Go after

 đuổi theo, đi theo sau ai đó / cái gì đó.

David went after the robber.

(David chạy đuổi theo tên cướp.)

8

Go by

đi qua, trôi qua (thời gian).

Time went by so fast.

(Thời gian trôi qua nhanh thật.)

9

Go for

chọn

I think I’ll go for iphone 11 plus.

(Em nghĩ em sẽ chọn iphone 11 plus.)

10

Go off

nổ (súng...)

The gun didn't go off.

(Súng bắn không nổ.)

11

Go over something

kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng.

Could you go over this report and correct any mistakes?

(Câu kiểm tra kỹ lại bản báo cáo này và sửa lỗi nếu có nhé?)

12

Go together

 đi cùng với nhau, tồn tại cùng với nhau.  Too often greed and politics seem to go together.

(Lòng tham và chính trị dường như luôn đi cùng với nhau.)

13

Go under

 Chìm  He crowd watched as the ship went slowly under.

 (Đám đông trông thấy cảnh chiếc thuyền chìm dần dần xuống nước.)

14

Go without

 nhịn, chịu thiếu, tình trạng không có thứ gì đó mà bạn thường có.  The city has gone without electricity for two days.

 (Thành phố đã sống trong cảnh mất điên hai ngày rồi.)

 

4. Cụm động từ Tiếng Anh với LOOK

cụm động từ phrasal verb Tiếng Anh với Look

LOOK

STT

CỤM ĐỘNG TỪ

DỊCH NGHĨA

VÍ DỤ

1

Look back

Ngẫm lại một chuyện gì đó đã qua

I miss my grandmother so much when I look back on my childhood

2

Look for (st)

Tìm kiếm thứ gì đó

What are you looking for

3

Look forward to (st)

Mong chờ điều gì đó

I’m looking forward to coming home

4

Look out (for sb/st)

Cận thận, coi chừng…

You should look out wildlife species in the forest

5

Look up

Tra cứu thứ gì

Oxford dictionary is the best choice to look up new words

6

Look after

 Chăm sóc ai đó, hoặc chăm lo điều gì đó

Who’s going to look after the children while you’re away? (Somebody)

7

Look ahead

Tiên đoán, dự đoán điều sắp xảy ra trong thời gian tới

I am looking ahead to a better life after I get married.

8

Look on

to watch something without becoming involved in it yourself

She’s looked on as the leading authority on the subject.

9

Look down on somebody/something

xem nhẹ ai/cái gì

She looks down on people who haven’t been to college.

10

Look in(on somebody)

Ghé qua nhà ai đó

Why don’t you look in on me next time you’re in town?

11

Look into something

Điều tra

A working party has been set up to look into the problem.

 

5. Cụm động từ Tiếng Anh với TAKE

cụm động từ phrasal verb tiếng anh với take

TAKE

STT

CỤM ĐỘNG TỪ

DỊCH NGHĨA

VÍ DỤ

1

Take after sb

Giống ai đó về ngoại hình, tính cách

John takes after his mother

2

Take off

Cất cánh

The plane took off 5 minutes ago

3

Take st down

Ghi lại

I took down everything my leader talk to me

4

Take st back

Trả lại thứ đã mua

There is a mistake in color of the shirt I order so I will take it back

5

Take st up

Bắt đầu một thói quen, sở thích mới

He has taken up dancing

6

Take st in

 hiểu

It was difficult to take in all he said.

(Rất khó để hiểu những gì anh ta đã nói)

 

7

Take sb on

 Tuyển dụng, thuê.

Our company took on new workmen.

(Công ty của chúng tôi đã tuyển nhân công mới.)

 

8

Take st over

 Giành quyền kiểm soát, thôn tính. Our company was taken over by our rival.

(Công ty của chúng tôi bị thôn tính bởi đối thủ.)

 

Chúc các bạn học tốt nhé!

Để giúp bạn có thể giao tiếp thành thạo, bạn có thể tham khảo chương trình học Tiếng Anh giao tiếp online một thầy kèm một trò với giáo viên nước ngoài giúp bạn thành thạo phát âm và giao tiếp chuẩn bản xứ nha đăng kí tại đây

Leave your comment