HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP ONLINE
LEARN ENGLISH ONLINE ONE-ON-ONE WITH NATIVE TEACHERS

Cách đọc số thứ tự, phân số và phép toán bằng Tiếng Anh!

Wednesday, March 18, 2020

Cách đọc số thứ tự có gì khác với số đếm trong tiếng Anh. Trong bài viết này học Tiếng Anh giao tiếp online sẽ giới thiệu tới các bạn cách đọc phân số, số thứ tự và phép toán bằng Tiếng Anh.

 cách đọc số thứ tự trong tiếng anh

1. Cách đọc số thứ tự trong tiếng Anh

1st – first

2nd – second

3rd – third

4th – fourth

5th – fifth

6th – sixth

7th – seventh

8th – eighth

9th – ninth

10th – tenth

11th – eleventh

12th – twelfth

13th – thirteenth

14th – fourteenth

15th – fifteenth

16th – sixteenth

17th – seventeenth

18th – eighteenth

19th – nineteenth

20th – twentieth

21st – twenty-first

22nd – twenty-second

23rd – twenty-third

30th – thirtieth

40th – fortieth

50th – fiftieth

60th – sixtieth

70th – seventieth

80th – eightieth

90th – ninetieth

100th – hundredth

101th – hundred and first

200th – two hundredth

300th – three hundredth

1,000th – thousandth

1,000,000th – ten millionth

 cách đọc phân số Tiếng Anh

2. Cách đọc phân số

2.1. Tử số:

Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….

- 1/5 = one / fifth

- 1/2 = one (a) half

2.2. Mẫu số:

Có hai trường hợp:

* Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)

- 2/6 : two sixths

- 3/4 = three quarters

* Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.

- 3/462 = three over four six two

- 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )

2.3. Nếu là hỗn số:

Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)

- 2 3/5 = two and three fifths

- 5 6/7 = five and six sevenths

- 6 1/4 = six and a quarter

  1. 4. Trường hợp đặc biệt

Có một số trường hợp không theo các qui tắc trên và thường được dùng ngắn gọn như sau:

- 1/2 = a half hoặc one (a) half

- 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán họcvẫn được dùng là one fourth)

- 3/4 = three quarters

- 1/100 = one hundredth

- 1% = one percent hoặc a percent

- 1/1000 = one thousandth – one a thousandth – one over a thousand

Ví dụ:

1/2 – one(a) half

1/3 – one(a) third

2/3 – two thirds

1/4 – a quarter (one fourth)

3/4 – three quarters

1/5 – one(a) fifth

2/5 – two fifths

1/6 – one(a)sixth

5/6 – five sixths

1/7 – one(a)seventh

1/8 – one(an)eighth

1/10 – one(a)tenth

7/10 – seven tenths

1/20 – one(a)twentieth

47/100 – forty-seven over hundredths

1/100 – one hundredth

1/1,000 – one thousandth

 

cách đọc phép toán bằng tiếng anh

3. Cách đọc phép toán trong tiếng Anh

3.1. Addition (phép cộng)

Những cách nói 8 + 4 = 12 bằng tiếng Anh

Eight and four is twelve.

Eight and four's twelve

Eight and four are twelve

Eight and four makes twelve.

Eight plus four equals twelve. (Ngôn ngữ toán học)

3.2. Subtraction (phép trừ)

Những cách nói 30 - 7 = 23 bằng tiếng Anh:

Seven from thirty is twenty-three.

Thirty minus seven equals twenty-three. (ngôn ngữ toán học)

3.3. Multiplication (phép nhân)

Những cách nói 5 x 6 = 30 bằng tiếng Anh

Five sixes are thirty

Five times six is/equals thirty

Five multiplied by six equals thirty. (Ngôn ngữ toán học)

3.4. Division (phép chia)

Những cách nói 20 ÷ 4 = 5 bằng tiếng Anh

Four into twenty goes five (times).

Twenty divided by four is/equals five.

 

Cách đọc phân số, số thứ tự và phép toán bằng tiếng Anh hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm từ vựng cũng như biết cách đọc khi gặp những từ này trong giao tiếp hàng ngày.

Chúc các bạn học tốt!

Để giúp bạn có thể giao tiếp thành thạo, bạn có thể tham khảo chương trình học Tiếng Anh giao tiếp online một thầy kèm một trò với giáo viên nước ngoài giúp bạn thành thạo phát âm và giao tiếp chuẩn bản xứ nha đăng kí học thử miễn phí tại đây

 

Leave your comment